|
3 |
klei
Êđê |
: tiếng Êđê |
|
|
4 |
ih |
: anh, chị...(
ngôi thứ 2 số ít)
|
|
|
5 |
hlei |
: ai , gọi ( khi hỏi tên) |
|
|
6 |
dôk gŭ |
: ngồi xuống |
|
|
7 |
nai
mtô |
: giáo viên |
|
|
8 |
mơ̌ |
: không(
từ
để hỏi)
|
|
|
9 |
hriăm |
: học |
|
|
10 |
amâo |
: không |
|
|
11 |
hdruôm hră |
: quyển sách |
|
|
12 |
ti |
: đâu, nào, tại |
|
|
13 |
ti
anôk |
: ở đâu, chỗ nào |
|
|
14 |
sang |
: nhà |
|
|
15 |
čiăng |
: muốn |
|
|
16 |
nao |
: đi |
|
|
17 |
ka |
: chưa |
|
|
18 |
ơ̌| |
:
vâng, dạ |
|
|
19 |
ơ ơh |
: không
(từ chối) |
|
|
20 |
mâo |
: có được
|
|